作業

zuò yètác nghiệp

Hán Việt: tác nghiệp · Pinyin: zuò yè

Tổng quan

bài tập. 課外作業 bài tập ở nhà 野外作業 bài tập dã ngoại 作業計劃 bài tập kế hoạch; tác nghiệp; hoạt động; làm việc. 高空作業 làm việc trên không

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指所从事的工作﹑业务。 2.劳动; 从事生产工作。 3.为完成生产﹑学习﹑军事训练等任务而布置的活动。 4.谓从事这种活动。 5.作孽,造孽。业,罪孽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.工作。《管子.輕重丁》:「行令半歲,萬民聞之,舍其作業,而為囷京以藏菽粟五穀者過半。」《史記.卷八.高祖本紀》:「常有大度,不事家人生產作業。」 2.學生的課業。如:「數學作業」、「家庭作業」。 3.作孽。《大宋宣和遺事.亨集》:「一隻手把個紅葫蘆口,一隻手拍著葫蘆口道:『業畜不要作業,收來收來!』」《初刻拍案驚奇》卷一七:「我當日實是年紀後生,有些不老成。故見得外邊造出作業的話來。」 4.為達到指定的目標,所從事的實際活動。

Cấu tạo: 作 (tác) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài tập về nhà
  • Cihui công việc
  • Cihui nhiệm vụ
  • Cihui vận hành
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Cihui thao tác
  • Biên soạn school assignment; homework; work; task; operation; to operate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工作。《管子.輕重丁》:「行令半歲,萬民聞之,舍其作業,而為囷京以藏菽粟五穀者過半。」《史記.卷八.高祖本紀》:「常有大度,不事家人生產作業。」 2.學生的課業。如:「數學作業」、「家庭作業」。 3.作孽。《大宋宣和遺事.亨集》:「一隻手把個紅葫蘆口,一隻手拍著葫蘆口道:『業畜不要作業,收來收來!』」《初刻拍案驚奇》卷一七:「我當日實是年紀後生,有些不老成。故見得外邊造出作業的話來。」 4.為達到指定的目標,所從事的實際活動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指所从事的工作﹑业务。 2.劳动; 从事生产工作。 3.为完成生产﹑学习﹑军事训练等任务而布置的活动。 4.谓从事这种活动。 5.作孽,造孽。业,罪孽。
  • Kaggle Zh-Vi assignment

Eng

  • JMdict work
  • JMdict operation
  • JMdict task
  • Cihui school assignment; homework; work; task; operation; 个; to operate

Đức

  • Handedict Bsp.: 你做完了作業再出門。 你做完了作业再出门。 -- Wenn Du die Hausaufgaben gemacht hast, dann kannst du ausgehen

ja

  • JMdict 作業(さぎょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功课