作活计
tác hoạt kế
Hán Việt: tác hoạt kế
Tổng quan
TÁC HOẠT KẾ Thiền lâm phương ngữ. Làm kế sống. Ý chính là vì mưu sinh mà sống luống uổng. Trong các tác phẩm Thiền tông, phần lớn dùng từ này để tỷ dụ. 1. Tỷ dụ thực tế vận dụng tự tánh. Tiết Nham Đầu Hòa thượng trong TĐT q.7 ghi: 若是得意底人、自解作活計、舉措悉皆索索底、時常恬恬底。 Nếu là người lãnh ngộ thiền ý, tự biết thực tế vận dụng tự tánh, mỗi hành động thảy đều dứt khoát, trong mỗi thời đều điềm tĩnh. 2. Tỷ dụ nươ…
Nghĩa
Việt
- Cihui TÁC HOẠT KẾ Thiền lâm phương ngữ. Làm kế sống. Ý chính là vì mưu sinh mà sống luống uổng. Trong các tác phẩm Thiền tông, phần lớn dùng từ này để tỷ dụ. 1. Tỷ dụ thực tế vận dụng tự tánh. Tiết Nham Đầu Hòa thượng trong TĐT q.7 ghi: 若是得意底人、自解作活計、舉措悉皆索索底、時常恬恬底。 Nếu là người lãnh ngộ…