作用
tác dụng
Hán Việt: tác dụng · Pinyin: zuò yòng
Tổng quan
TÁC DỤNG Vận dụng cơ duyên. Cử chỉ hành vi ứng cơ tiếp vật của nhà thiền. BNL q.1 ghi: 大凡扶竪宗教、須是有本分宗師眼目、有本分宗師作用。 Nói chung nếu người nào muốn dựng lập tông phong thì cần phải có pháp nhãn và cử chỉ, h
①对事物产生影响作用┝Γ外界事物作用于人的感觉器官,从而产生印象。②对事物产生的影响、效果副作用, 消极作用, 带头作用。③用心,用意他的话是有作用的。
1.用意、用心。如:「他講這句話的作用何在?」 2.作為、行為。《魏書.卷七八.孫紹傳》:「作用失機,雖成必敗。」 3.施行法術。《水滸傳》第四四回:「我的這法,諸人都帶得。作用了時,和我一般行。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「作用畢,視榻上亦無血跡。」 4.效果、影響。如:「有副作用」、「消化作用」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn to act on; to affect; action; function; activity; impact; result; effect; purpose; intent; (suffix) -ation, -tion etc, as in 用, inhibition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用意、用心。如:「他講這句話的作用何在?」 2.作為、行為。《魏書.卷七八.孫紹傳》:「作用失機,雖成必敗。」 3.施行法術。《水滸傳》第四四回:「我的這法,諸人都帶得。作用了時,和我一般行。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「作用畢,視榻上亦無血跡。」 4.效果、影響。如:「有副作用」、「消化作用」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①对事物产生影响作用┝Γ外界事物作用于人的感觉器官,从而产生印象。②对事物产生的影响、效果副作用, 消极作用, 带头作用。③用心,用意他的话是有作用的。
- Kaggle Zh-Vi action
Eng
- JMdict action
- JMdict operation
- JMdict process
- JMdict agency
- JMdict effect
- Cihui to act on; to affect; action; function; activity; impact; result; effect; purpose; intent; (suffix) -ation, -tion etc, as in 抑制作用, inhibition
Đức
- Handedict Wirkung, Effekt
ja
- JMdict 作用(さよう)
other
- Nguồn khác Làm ảnh hưởng tới
- Nguồn khác BNL q
- Nguồn khác 1 ghi: 大凡扶竪宗教、須是有本分宗師眼目、有本分宗師作用。 Nói chung nếu người nào muốn dựng lập tông phong thì cần phải có pháp nhãn và cử chỉ, hành vi ứng cơ tiếp vật của bậc thiền sư lão luyện