作用

zuò yòng tác dụng

Hán Việt: tác dụng · Pinyin: zuò yòng

Tổng quan

tác động đến | ảnh hưởng | hành động | chức năng | hoạt động | tác động | kết quả | hiệu quả | mục đích | ý định | hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong 抑制作用, ức chế àm ảnh hưởng tới. tác dụng tác dụng ☆Làm ảnh hưởng tới. tác dụng (術語)有為法之生滅也。☸

Cấu tạo: (tác) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác động đến | ảnh hưởng | hành động | chức năng | hoạt động | tác động | kết quả | hiệu quả | mục đích | ý định | hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong 抑制作用, ức chế àm ảnh hưởng tới. tác dụng tác dụng ☆Làm ảnh hưởng tới. tác dụng (術語)有為法之生滅也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用意、用心。如:「他講這句話的作用何在?」 2.作為、行為。《魏書.卷七八.孫紹傳》:「作用失機,雖成必敗。」 3.施行法術。《水滸傳》第四四回:「我的這法,諸人都帶得。作用了時,和我一般行。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「作用畢,視榻上亦無血跡。」 4.效果、影響。如:「有副作用」、「消化作用」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对事物产生影响作用┝Γ外界事物作用于人的感觉器官,从而产生印象; 对事物产生的影响、效果副作用|消极作用|带头作用; 用心,用意他的话是有作用的。
  • Tân Hoa Tự Điển ①对事物产生影响作用┝Γ外界事物作用于人的感觉器官,从而产生印象。②对事物产生的影响、效果副作用|消极作用|带头作用。③用心,用意他的话是有作用的。

Eng

  • CC-CEDICT to act on; to affect|action; function; activity|impact; result; effect|purpose; intent|(suffix) -ation, -tion etc, as in 抑制作用[yi4 zhi4 zuo4 yong4], inhibition
  • Cihui to act on; to affect; action; function; activity; impact; result; effect; purpose; intent; (suffix) -ation, -tion etc, as in 抑制作用, inhibition

ja

  • JMdict action|operation|process|agency|effect

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

效用