效用
hiệu dụng
Hán Việt: hiệu dụng · Pinyin: xiào yòng
Tổng quan
tính hữu ích | tính hiệu quả | (kinh tế) độ thoả dụng ái kết quả tốt khi đem dùng. hiệu dụng hiệu dụng ☆Cái kết quả tốt khi đem dùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tính hữu ích | tính hiệu quả | (kinh tế) độ thoả dụng ái kết quả tốt khi đem dùng. hiệu dụng hiệu dụng ☆Cái kết quả tốt khi đem dùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.功效與作用。如:「董事長期望公司各部門放棄成見,通力合作,發揮最大的效用。」 2.效勞。《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「既然老師不允,容弟子改過自新,三年之後,再來效用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹效劳。发挥作用; 功效;作用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹效劳。发挥作用。 2.功效;作用。
Eng
- CC-CEDICT usefulness|effectiveness|(economics) utility
- Cihui usefulness; effectiveness; (economics) utility