效用

xiào yònghiệu dụng

Hán Việt: hiệu dụng · Pinyin: xiào yòng

Tổng quan

hiệu lực và tác dụng. phát huy hiệu lực và tác dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹效劳。发挥作用。 2.功效; 作用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.功效與作用。如:「董事長期望公司各部門放棄成見,通力合作,發揮最大的效用。」 2.效勞。《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「既然老師不允,容弟子改過自新,三年之後,再來效用。」

Cấu tạo: 效 (hiệu) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái kết quả tốt khi đem dùng.; điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây), giúp ích, có lợi cho to boot thêm vào đó, nữa, giày ống, ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa), (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống), đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy, (xem) die, (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít, (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai, (xem) heart, liếm gót ai, bợ đỡ ai, (từ lóng) rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt, (tục ngữ) đã trót thì phải trét, sự thật lại là ngược lại, trách nhiệm thuộc về phía bên kia, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày…
  • Biên soạn 效用 iàoyòng* n. effectiveness; usefulness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.功效與作用。如:「董事長期望公司各部門放棄成見,通力合作,發揮最大的效用。」 2.效勞。《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「既然老師不允,容弟子改過自新,三年之後,再來效用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹效劳。发挥作用。 2.功效; 作用。
  • Kaggle Zh-Vi avail

Eng

  • Cihui usefulness; effectiveness; (economics) utility
  • Tần suất từ 效用 iàoyòng* n. effectiveness; usefulness

Đức

  • Handedict Nutzenfunktion (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Cái kết quả tốt khi đem dùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

作用 · 功用 · 功能 · 效率