作用物

tác dụng vật

Hán Việt: tác dụng vật

Tổng quan

người đại lý, ((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ, tác nhân, người làm công tác phát hành; người gửi đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ cướp đường, đặc vụ, trinh thám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người gi

Cấu tạo: 作 (tác) + 用 (dụng) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tác nhân

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi agent

Từ liên quan

Gần nghĩa

作用力 · 作用的 · 作用 · 作用理论 · 作用域 · 作用力矩 · 作用半径 · 作用地点