作筏子
tác phiệt tử
Hán Việt: tác phiệt tử · Pinyin: zuò fá zi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抓住某事當做藉口,藉題發揮。《紅樓夢》第六一回:「今兒反倒拿我作筏子,說我給眾人聽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做样子。比喻找差错予以惩治,以警其馀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做样子。比喻找差错予以惩治,以警其馀。