作解作会

tác giải tác hội

Hán Việt: tác giải tác hội

Tổng quan

TÁC GIẢI TÁC HỘI Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tác giải hội (作解會). Theo cách suy nghĩ, ý nghĩa thông thường để hiểu rõ hoặc để giải thích. Tắc thứ 5 trong BNL q. 1 ghi: 若向言上生言、句上生句、意上生意、作解作會、不唯帶累老僧、亦乃辜負雪竇 Nếu nhằm trên lời sinh lời, trên câu sinh câu, trên ý sinh ý, theo cách suy nghĩ, ý nghĩa thông thường để hiểu rõ hoặc để giải thích thì không chỉ làm liên lụy lão tăng mà còn cô phụ Tuyết Đậu.

Cấu tạo: (tác) + (giải) + (tác) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÁC GIẢI TÁC HỘI Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tác giải hội (作解會). Theo cách suy nghĩ, ý nghĩa thông thường để hiểu rõ hoặc để giải thích. Tắc thứ 5 trong BNL q. 1 ghi: 若向言上生言、句上生句、意上生意、作解作會、不唯帶累老僧、亦乃辜負雪竇 Nếu nhằm trên lời sinh lời, trên câu sinh câu, trên ý sinh ý, theo cách suy nghĩ,…