作解会

tác giải hội

Hán Việt: tác giải hội

Tổng quan

TÁC GIẢI HỘI Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tác giải tác hội. Tạo nên sự hiểu biết. Theo cách suy nghĩ, ý nghĩa thông thường để hiểu rõ hoặc để giải thích. BNL q.1 ghi: 後人只管去言句上作解會。 Người sau cứ trên lời nói để hiểu hoặc để giải thích. Và: 若向言上生言、句上生句、意上生意、作解作會、不唯帶累老僧、亦乃辜負雪竇。 Nếu nhằm trên lời sinh lời, trên câu sinh câu, trên ý sinh ý, tạo nên sự hiểu biết thì không chỉ làm lụy lão tăng mà còn cô phụ Tu…

Cấu tạo: (tác) + (giải) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÁC GIẢI HỘI Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tác giải tác hội. Tạo nên sự hiểu biết. Theo cách suy nghĩ, ý nghĩa thông thường để hiểu rõ hoặc để giải thích. BNL q.1 ghi: 後人只管去言句上作解會。 Người sau cứ trên lời nói để hiểu hoặc để giải thích. Và: 若向言上生言、句上生句、意上生意、作解作會、不唯帶累老僧、亦乃辜負雪竇。 Nếu nhằm t…