作陪

zuò péi tác bồi

Hán Việt: tác bồi · Pinyin: zuò péi

Tổng quan

tiếp khách; đi theo; cùng đi。當陪客。

Cấu tạo: (tác) + (bồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp khách; đi theo; cùng đi。當陪客。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作為陪客。《紅樓夢》第三九回:「老太太說了,還要擺酒還史妹妹的席,叫咱們作陪呢。」《老殘遊記》第三回:「高公喜歡得無可如何,送了八兩銀子謝儀,還在北柱樓辦了一席酒,邀請文案上同事作陪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.当陪客。
  • Tân Hoa Tự Điển 当陪客。

Eng

  • CC-CEDICT to attend (a banquet etc) to keep a chief guest company
  • Cihui to attend (a banquet etc) to keep a chief guest company

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉陪