奉陪

fèng péi phụng bồi

Hán Việt: phụng bồi · Pinyin: fèng péi

Tổng quan

(kính ngữ) đi cùng | ở cùng ai đó

Cấu tạo: (phụng) + (bồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính ngữ) đi cùng | ở cùng ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陪伴的敬詞。如:「恕不奉陪」。《儒林外史》第二二回:「玉翁,本該奉陪,因第七個小妾有病,請醫家宋仁老來看,弟要去同他斟酌,暫且告過。」《文明小史》第四八回:「勞航芥滿口應允,一定奉陪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,陪伴;陪同做某事恕不~ㄧ我还有点急事,不能~了。

Eng

  • CC-CEDICT (honorific) to accompany|to keep sb company
  • Cihui (honorific) to accompany; to keep sb company

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

作陪 · 陪伴