作么生

tác yêu sanh

Hán Việt: tác yêu sanh

Tổng quan

tác ma sinh (雜語)禪錄之語。疑問之詞。猶言如何。☸

Cấu tạo: (tác) + (yêu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác ma sinh (雜語)禪錄之語。疑問之詞。猶言如何。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做什麼。宋.楊萬里〈秋雨歎〉詩一○首之八:「曉起窮忙作麼生,雨中安否問秋英。」《五代史平話.梁史.卷上》:「天要壞我家門,殺了這孩兒是逆天道。且養活教長成,看他又作麼生?」

ja

  • JMdict consider the following|can you answer this?