你爭我奪

nǐ zhēng wǒ duó nhĩ tranh ngã đoạt

Hán Việt: nhĩ tranh ngã đoạt · Pinyin: nǐ zhēng wǒ duó

Tổng quan

nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ) | cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng | đối đầu gay gắt | trận giằng co

Cấu tạo: (nhĩ) + (tranh) + (ngã) + (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ) | cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng | đối đầu gay gắt | trận giằng co

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指相互争夺。

Eng

  • CC-CEDICT lit. you fight, I snatch (idiom); to compete fiercely offering no quarter|fierce rivalry|tug-of-war
  • Cihui lit. you fight, I snatch (idiom); to compete fiercely offering no quarter; fierce rivalry; tug-of-war