你們的

nǐ men de nhĩ môn đích

Hán Việt: nhĩ môn đích · Pinyin: nǐ men de

Tổng quan

của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày, bạn chân thành của anh (chị...) (công thức cuối thư)

Cấu tạo: (nhĩ) + (môn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày, bạn chân thành của anh (chị...) (công thức cuối thư)