你爭我奪

nǐ zhēng wǒ duó nhĩ tranh ngã đoạt

Hán Việt: nhĩ tranh ngã đoạt · Pinyin: nǐ zhēng wǒ duó

Tổng quan

nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ) | cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng | đối đầu gay gắt | trận giằng co

Cấu tạo: (nhĩ) + (tranh) + (ngã) + (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ) | cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng | đối đầu gay gắt | trận giằng co

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相爭奪。如:「兄弟兩人為了祖留遺產,你爭我奪,傷了和氣。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「以後有客求見,欣然相接。覆帳之後,賓客如市。捱三頂五,不得空閒,聲價愈重。每一晚白銀十兩,兀自你爭我奪。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. you fight, I snatch (idiom); to compete fiercely offering no quarter|fierce rivalry|tug-of-war
  • Cihui lit. you fight, I snatch (idiom); to compete fiercely offering no quarter; fierce rivalry; tug-of-war