佣金
dong kim
Hán Việt: dong kim · Pinyin: yòng jīn
Tổng quan
tiền hoa hồng ố tiền trả cho người trung gian mối lái. Tiền hoa hồng. dụng kim dụng kim ☆Số tiền trả cho người trung gian mối lái. Tiền hoa hồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền hoa hồng ố tiền trả cho người trung gian mối lái. Tiền hoa hồng. dụng kim dụng kim ☆Số tiền trả cho người trung gian mối lái. Tiền hoa hồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 買賣貨物時,中間人或仲介人所得的金錢。也稱為「用錢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧谓买卖成交后付给中间人的酬金。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓买卖成交后付给中间人的酬金。
Eng
- CC-CEDICT commission
- Cihui commission