佣金

yòng jīndong kim

Hán Việt: dong kim · Pinyin: yòng jīn

Tổng quan

Số tiền trả cho người trung gian mối lái. Tiền hoa hồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧谓买卖成交后付给中间人的酬金。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

買賣貨物時,中間人或仲介人所得的金錢。也稱為「用錢」。

Cấu tạo: 佣 (dong) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiền hoa hồng
  • VietPhrases tiền hoa hồng; tiền thù lao; tiền boa
  • Tần suất từ Số tiền trả cho người trung gian mối lái. Tiền hoa hồng.; lệnh, mệnh lệnh, nhiệm vụ, phận sự, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác, hội đồng uỷ ban, tiền hoa hồng, sự phạm, sự can phạm, (quân sự) bằng phong các cấp sĩ quan, (hàng hải) sự trang bị vũ khí, uỷ nhiệm, uỷ thác, (hàng hải) ra lênh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiêm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu), đặt làm, đặt mua (một bức tranh...) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền hoa hồng; tiền chia lãi ((thường) (nghĩa xấu)) sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo, sự…
  • Biên soạn commission; middleman's fee M:²bǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 買賣貨物時,中間人或仲介人所得的金錢。也稱為「用錢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓买卖成交后付给中间人的酬金。
  • Kaggle Zh-Vi commision

Eng

  • Cihui commission
  • Tần suất từ n. commission; middleman's fee M:²bǐ

Đức

  • Handedict Kommission (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回佣