回佣

huí yònghồi dong

Hán Việt: hồi dong · Pinyin: huí yòng

Tổng quan

hoa hồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

回扣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佣金。即買賣貨物時,中間人所得的酬勞。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「倘賣了時,給我們一個九五回佣。」也作「回用」。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 佣 (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doanh số
  • Tần suất từ hoa hồng , doanh số; tiền boa; tiền chiết khấu
  • Biên soạn 回傭 uíyòng n. <topo.> 1. commission 2. sales M:²bǐ/¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佣金。即買賣貨物時,中間人所得的酬勞。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「倘賣了時,給我們一個九五回佣。」也作「回用」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回扣。

Eng

  • Cihui commission; sales
  • Tần suất từ 回傭 uíyòng n. <topo.> 1. commission 2. sales M:²bǐ/¹fèn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佣金 · 佣钱