佩韋佩弦

pèi wéi pèi xián bội vi bội huyền

Hán Việt: bội vi bội huyền · Pinyin: pèi wéi pèi xián

Tổng quan

Cấu tạo: (bội) + (vi) + (bội) + (huyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韦:熟牛皮,弦:弓弦。原指西门豹性急,佩韦自戒;董安于性缓,佩弦自戒。原形容随时警戒自己。后常比喻有益的规劝。
  • Tân Hoa Tự Điển 韦熟牛皮,弦弓弦。原指西门豹性急,佩韦自戒;董安于性缓,佩弦自戒。原形容随时警戒自己◇常比喻有益的规劝。