佳人才子

jiā rén cái zǐ giai nhân tài tử

Hán Việt: giai nhân tài tử · Pinyin: jiā rén cái zǐ

Tổng quan

nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ) | nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng

Cấu tạo: (giai) + (nhân) + (tài) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ) | nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品貌不凡的女子和才華出眾的男子。泛指才貌相當,有婚姻或愛情關係的青年男女。宋.柳永〈玉女搖仙佩.飛瓊伴侶〉詞:「自古及今,佳人才子,少得當年雙美。」元.施惠《幽閨記》第一齣:「佳人才子,旅館就良緣;岳翁瞥見生嗔怒,拆散鴛鴦最可憐。」也作「才子佳人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年轻貌美的女子和才华横溢的男子。泛指年貌相当,有婚姻或爱情关系的青年男女。

Eng

  • CC-CEDICT lit. beautiful lady, gifted scholar (idiom)|fig. pair of ideal lovers
  • Cihui lit. beautiful lady, gifted scholar (idiom)/fig. pair of ideal lovers