佳人薄命

jiā rén bó mìnggiai nhân bạc mệnh

Hán Việt: giai nhân bạc mệnh · Pinyin: jiā rén bó mìng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指年轻美女命不好。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指年轻美女命不好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美人往往命運不好。明.謝讜《四喜記》第一七齣:「說甚麼榮諧帝㜕,端的是佳人薄命斷親緣。」

Cấu tạo: 佳 (giai) + 人 (nhân) + 薄 (bạc) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指年轻美女命不好。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美人往往命運不好。明.謝讜《四喜記》第一七齣:「說甚麼榮諧帝㜕,端的是佳人薄命斷親緣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指年轻美女命不好。

Eng

  • JMdict beauties die young
  • JMdict beauty and luck seldom go together

ja

  • JMdict 佳人薄命(かじんはくめい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

佳人才子 · 薄命佳人