佳偶

jiā ǒu giai ngẫu

Hán Việt: giai ngẫu · Pinyin: jiā ǒu

Tổng quan

cặp vợ chồng hạnh phúc 書 đẹp đôi; giai ngẫu (vợ chồng)。感情融洽、生活幸福的夫妻。

Cấu tạo: (giai) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặp vợ chồng hạnh phúc 書 đẹp đôi; giai ngẫu (vợ chồng)。感情融洽、生活幸福的夫妻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的配偶。《西遊記》第三一回:「老孫來,管與你拿了妖精,帶你回朝見駕,別尋個佳偶,侍奉雙親到老。」也作「佳耦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉感情融洽、生活美满的夫妻;美好的配偶。

Eng

  • CC-CEDICT happily married couple
  • Cihui happily married couple

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夫妇 · 良伴 · 鴛侶