佳評如潮
giai bình như triều
Hán Việt: giai bình như triều · Pinyin: jiā píng rú cháo
Tổng quan
một hiện tượng | phổ biến vang dội
Nghĩa
Việt
- Cihui một hiện tượng | phổ biến vang dội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容好評不斷。如:「這部電影一上映便佳評如潮,以致場場爆滿。」
Eng
- CC-CEDICT a hit|tremendous popularity
- Cihui a hit; tremendous popularity