佻巧

tiāo qiǎo điêu xảo

Hán Việt: điêu xảo · Pinyin: tiāo qiǎo

Tổng quan

1. khinh thường xảo trá。輕佻巧詐。 2. khéo nhưng không nghiêm túc。(文辭)細巧而不嚴肅。

Cấu tạo: (điêu) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. khinh thường xảo trá。輕佻巧詐。 2. khéo nhưng không nghiêm túc。(文辭)細巧而不嚴肅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕薄取巧。《楚辭.屈原.離騷》:「余猶惡其佻巧,心猶豫而狐疑兮。」唐.元稹〈唐故工部員外郎杜君墓誌銘〉:「陵遲至於梁陳,淫豔刻飾,佻巧小碎之詞劇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻佻巧佞;轻佻巧利; 浮华小巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻佻巧佞;轻佻巧利。 2.浮华小巧。

Eng

  • Cihui 佻巧 iāoqiǎo s.v. <wr.> 1. skittish and undependable 2. exquisite in form but frivolous in content (of writing)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冶荡

Từ trái nghĩa

庄重