莊重
trang trọng
Hán Việt: trang trọng · Pinyin: zhuāng zhòng
Tổng quan
nghiêm trang | trang nghiêm | đáng kính
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiêm trang | trang nghiêm | đáng kính
- Cihui trang trọng trang trọng ☆Nghiêm chỉnh kính cẩn. Đoạn trường tân thanh: »Vân xem trang trọng khác vời«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 莊嚴鄭重。《初刻拍案驚奇》卷三:「看這些人見了那個未冠的,甚是恭謹。那未冠的待他眾人甚是莊重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 严肃稳重;不随便,不轻浮举止庄重。
Eng
- CC-CEDICT grave|solemn|dignified
- Cihui grave; solemn; dignified