庄重

zhuāng zhòngtrang trọng

Hán Việt: trang trọng · Pinyin: zhuāng zhòng

Tổng quan

Hán Việt: * TRÙNG trang trọng; trang nghiêm. 態度莊重 thái độ trang trọng 在嚴肅的場合你要放莊重點兒. ở những nơi nghiêm túc anh nên trang nghiêm một tý

新华 · Tân Hoa Đại lục

严肃稳重; 不随便,不轻浮举止庄重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

莊嚴鄭重。《初刻拍案驚奇》卷三:「看這些人見了那個未冠的,甚是恭謹。那未冠的待他眾人甚是莊重。」

Cấu tạo: 莊 (trang) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự điều độ, sự tiết độ, sự điềm tĩnh, sự điềm đạm, tính đúng mức, tính chất nhã (màu sắc); trang trọng: trang trọng/trang nghiêm; trang nghiêm
  • Biên soạn 莊重 huāngzhòng* s.v. serious; grave; solemn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莊嚴鄭重。《初刻拍案驚奇》卷三:「看這些人見了那個未冠的,甚是恭謹。那未冠的待他眾人甚是莊重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严肃稳重; 不随便,不轻浮举止庄重。
  • Kaggle Zh-Vi keep one's gravity

Eng

  • Cihui grave; solemn; dignified
  • Tần suất từ 莊重 huāngzhòng* s.v. serious; grave; solemn , ²Tā jǔzhǐ ∼. She has a serious manner

Đức

  • Handedict seriös

other

  • Nguồn khác Nghiêm chỉnh kính cẩn
  • Nguồn khác »Vân xem trang trọng khác vời«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

严肃 · 庄严 · 矜重 · 稳重 · 端庄

Từ trái nghĩa

佻巧 · 佻达 · 滑稽 · 潦草 · 轻佻 · 轻浮