使不朽
sử bất hủ
Hán Việt: sử bất hủ
Tổng quan
ướp (xác chết), ướp chất thơm, giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi, ghi nhớ mãi
Nghĩa
Việt
- Cihui ướp (xác chết), ướp chất thơm, giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi;…