使人癢

sử nhân dưỡng

Hán Việt: sử nhân dưỡng

Tổng quan

sự cù, sự làm cho buồn buồn, cảm giác buồn buồn (muốn cười), cù, làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn, kích thích, cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn

Cấu tạo: 使 (sử) + (nhân) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cù, sự làm cho buồn buồn, cảm giác buồn buồn (muốn cười), cù, làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn, kích thích, cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn