使低垂

sử đê thùy

Hán Việt: sử đê thùy

Tổng quan

dáng đi vai thõng xuống, vành mũ bẻ cong xuống, (từ lóng) công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm, rũ xuống, lòng thòng, đi vai thõng xuống; ngồi thườn thượt, bẻ cong (vành mu) xuống

Cấu tạo: 使 (sử) + (đê) + (thùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng đi vai thõng xuống, vành mũ bẻ cong xuống, (từ lóng) công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm, rũ xuống, lòng thòng, đi vai thõng xuống; ngồi thườn thượt, bẻ cong (vành mu) xuống