使依附

sử y phụ

Hán Việt: sử y phụ

Tổng quan

gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với

Cấu tạo: 使 (sử) + (y) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với