使倒黴

sử đảo mi

Hán Việt: sử đảo mi

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận rủi, sự không may, vật xúi, người xúi (mang lại sự không may), làm cho gặp rủi, làm cho không may (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hâm tài, người đem lại điều rủi; vật xúi quẩy

Cấu tạo: 使 (sử) + (đảo) + (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận rủi, sự không may, vật xúi, người xúi (mang lại sự không may), làm cho gặp rủi, làm cho không may (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hâm tài, người đem lại điều rủi; vật xúi quẩy