使充氣

sử sung khí

Hán Việt: sử sung khí

Tổng quan

thổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo, làm vui mừng, (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát, tăng (giá) một cách giả tạo, phồng lên, được thổi phồng

Cấu tạo: 使 (sử) + (sung) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo, làm vui mừng, (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát, tăng (giá) một cách giả tạo, phồng lên, được thổi phồng