使充血
sử sung huyết
Hán Việt: sử sung huyết · Pinyin: shǐ chōng xiě
Tổng quan
làm đông nghịt, làm tắt nghẽn (đường sá...), (y học) làm sung huyết, (y học) bị sung huyết (phổi...) ăn ngấu nghiến, ngốn, (động tính từ quá khứ) bị nhồi nhét, (động tính từ quá khứ) (y học) ứ máu
Nghĩa
Việt
- Cihui làm đông nghịt, làm tắt nghẽn (đường sá...), (y học) làm sung huyết, (y học) bị sung huyết (phổi...) ăn ngấu nghiến, ngốn, (động tính từ quá khứ) bị nhồi nhét, (động tính từ quá khứ) (y học) ứ máu