使入門

sử nhập môn

Hán Việt: sử nhập môn

Tổng quan

làm lễ nhậm chức cho (ai), giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...), bước đầu làm quen nghề cho (ai), (tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội, (điện học) (như) induce

Cấu tạo: 使 (sử) + (nhập) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lễ nhậm chức cho (ai), giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...), bước đầu làm quen nghề cho (ai), (tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội, (điện học) (như) induce