使內向

sử nội hướng

Hán Việt: sử nội hướng

Tổng quan

cái lồng tụt vào trong (như ruột), (tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm, (thông tục) người nhút nhát, lồng tụt vào trong, (tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm

Cấu tạo: 使 (sử) + (nội) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái lồng tụt vào trong (như ruột), (tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm, (thông tục) người nhút nhát, lồng tụt vào trong, (tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm