使興奮

shǐ xīng fèn sử hưng phấn

Hán Việt: sử hưng phấn · Pinyin: shǐ xīng fèn

Tổng quan

sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu, quảng cáo thổi phồng, cường điệu đốt cháy, nhóm lửa vào, làm nóng chảy, (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng, bắt lửa, bốc cháy bùa mê, ngải

Cấu tạo: 使 (sử) + (hưng) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu, quảng cáo thổi phồng, cường điệu đốt cháy, nhóm lửa vào, làm nóng chảy, (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng, bắt lửa, bốc cháy bùa mê, ngải