使冷酷

sử lãnh khốc

Hán Việt: sử lãnh khốc

Tổng quan

làm cho cứng, làm cho rắn, (kỹ thuật) tôi (thép...), (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm, làm cho dày dạn, cứng lại, rắn lại, (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...), dày dạn đi biến thành đá, (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra, (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...), hoá đá, (ngh…

Cấu tạo: 使 (sử) + (lãnh) + (khốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho cứng, làm cho rắn, (kỹ thuật) tôi (thép...), (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm, làm cho dày dạn, cứng lại, rắn lại, (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...), dày dạn đi biến thành đá, (nghĩa bóng) làm sững…