使出神

sử xuất thần

Hán Việt: sử xuất thần

Tổng quan

sự đi vào, (sân khấu) sự ra (của diễn viên), sự nhậm (chức...), quyền vào, quyền gia nhập, tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee), cổng vào, lối vào, làm xuất thần, làm mê li, mê hoặc (ai đén chỗ...) (từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi, cướp đi mất (cái chết, biến cố...), hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ), làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích

Cấu tạo: 使 (sử) + (xuất) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi vào, (sân khấu) sự ra (của diễn viên), sự nhậm (chức...), quyền vào, quyền gia nhập, tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee), cổng vào, lối vào, làm xuất thần, làm mê li, mê hoặc (ai đén chỗ...) (từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) man…