使出血

sử xuất huyết

Hán Việt: sử xuất huyết

Tổng quan

chảy máu, mất máu, rỉ nhựa (cây cối), đổ máu, hy sinh, (y học) lấy máu (để thử), bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ, dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút, (nghĩa bóng) thương xót, đau đớn, (xem) white

Cấu tạo: 使 (sử) + (xuất) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chảy máu, mất máu, rỉ nhựa (cây cối), đổ máu, hy sinh, (y học) lấy máu (để thử), bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ, dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút, (nghĩa bóng) thương xót, đau đớn, (xem) white