使分散

sử phân tán

Hán Việt: sử phân tán

Tổng quan

(chính trị) phân quyền (về địa phương) (vật lý) làm nhiễu xạ sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán, tầm phân tán (đạn), những cái được tung rắc, những cái được rải ra, tung, rải, rắc, gieo, đuổi chạy tán loạn, làm tan (mây, hy vọng...), toả (ánh sang), lia, quét (súng) phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá

Cấu tạo: 使 (sử) + (phân) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chính trị) phân quyền (về địa phương) (vật lý) làm nhiễu xạ sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán, tầm phân tán (đạn), những cái được tung rắc, những cái được rải ra, tung, rải, rắc, gieo, đuổi chạy tán loạn, làm tan (mây, hy vọng...), toả (ánh sang), lia, quét (súng) phung phí, h…