使分流

sử phân lưu

Hán Việt: sử phân lưu

Tổng quan

sự chuyển, sự tránh, chỗ bẻ ghi sang đường xép, (điện học) Sun, chuyển hướng, (ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép, hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch), (điện học) mắc sun

Cấu tạo: 使 (sử) + (phân) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chuyển, sự tránh, chỗ bẻ ghi sang đường xép, (điện học) Sun, chuyển hướng, (ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép, hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch), (điện học) mắc sun