使加入

sử gia nhập

Hán Việt: sử gia nhập

Tổng quan

tuyển (quân...), kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...), (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án) nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)

Cấu tạo: 使 (sử) + (gia) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển (quân...), kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...), (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án) nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định…