使捲入

sử quyển nhập

Hán Việt: sử quyển nhập

Tổng quan

làm rối rắm, lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...), làm cho (ai) xung đột (với ai) gồm, bao hàm, làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng, ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì), đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo, cuộn vào, quấn lại

Cấu tạo: 使 (sử) + (quyển) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rối rắm, lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...), làm cho (ai) xung đột (với ai) gồm, bao hàm, làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng, ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì), đòi hỏi phải, cần phải, kéo…