使捲曲
sử quyển khúc
Hán Việt: sử quyển khúc · Pinyin: shǐ juǎn qǔ
Tổng quan
sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe, dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu, gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn, , ,), rạch khía (lên miếng thịt tươi hay miếng cá tươi) tóc quăn, tóc uốn, uốn (tóc) thành búp, uốn thành búp (tóc), rán xèo xèo
Nghĩa
Việt
- Cihui sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe, dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu, gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn, , ,), rạch khía (lên miếng thịt tươi hay miếng cá tươi) tóc quăn,…
Eng
- Cihui 使卷曲 hǐ juǎnqū v.p. crinkle