使厭倦

sử yếm quyện

Hán Việt: sử yếm quyện

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm, cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm, , thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng (như) tyre, làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, chán, không thiết, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức, trang điểm, trang sức

Cấu tạo: 使 (sử) + (yếm) + (quyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm, cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm, , thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng (như) tyre, làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, chán, không thiết, (từ cổ,nghĩa cổ) đồ trang sức trên đầu (của đ…