使反響
sử phản hưởng
Hán Việt: sử phản hưởng
Tổng quan
dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) nảy lại (quả bóng)
Nghĩa
Việt
- Cihui dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) nảy lại (quả bóng)