使受害

sử thụ hại

Hán Việt: sử thụ hại

Tổng quan

dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh, đối xử tàn nhẫn, lừa, bịp

Cấu tạo: 使 (sử) + (thụ) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh, đối xử tàn nhẫn, lừa, bịp