使受苦
sử thụ khổ
Hán Việt: sử thụ khổ
Tổng quan
sự làm trở ngại, vật để ngổn ngang choán chỗ, làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở, để ngổn ngang, chồng chất lên làm đắng, làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng, làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...), làm bực tức (ai) kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ, hành hình (ai) vì đạo, hành hạ, đoạ đày
Nghĩa
Việt
- Cihui sự làm trở ngại, vật để ngổn ngang choán chỗ, làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở, để ngổn ngang, chồng chất lên làm đắng, làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng, làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...), làm bực tức (ai) kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ…