使古舊

sử cổ cựu

Hán Việt: sử cổ cựu

Tổng quan

làm cho thành cổ, làm cho không hợp thời, bỏ không dùng vì không hợp thời

Cấu tạo: 使 (sử) + (cổ) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho thành cổ, làm cho không hợp thời, bỏ không dùng vì không hợp thời