使喫喝

sử khiết hát

Hán Việt: sử khiết hát

Tổng quan

bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý, (từ hiếm,nghĩa hiếm) món ăn ngon, ((thường)(mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu, làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc...), chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá, chè chén thoả thích, lấy làm khoái trá (về cái gì...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (khiết) + (hát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý, (từ hiếm,nghĩa hiếm) món ăn ngon, ((thường)(mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu, làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc...), chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá, chè chén thoả thích, lấy làm khoái trá (v…