使喫飽

sử khiết bão

Hán Việt: sử khiết bão

Tổng quan

làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) (kỹ thuật) cái chêm bằng gỗ, sự ăn uống thừa mứa, sự tràn ngập hàng hoá, nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa, cung cấp thừa thãi (hàng hoá) nuông chiều, làm hư, tôi tớ; kẻ bợ đ

Cấu tạo: 使 (sử) + (khiết) + (bão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) (kỹ thuật) cái chêm bằng gỗ, sự ăn uống thừa mứa, sự tràn ngập hàng hoá, nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa, cung cấp thừa thãi (hàng hoá) nuông chiều, làm hư, tôi tớ; kẻ bợ đ