使合理
sử hợp lí
Hán Việt: sử hợp lí
Tổng quan
hợp lý hoá (một ngành sản xuất), giải thích duy lý (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải, (toán học) hữu tỷ hoá, theo chủ nghĩa duy lý, hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp lý hoá (một ngành sản xuất), giải thích duy lý (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải, (toán học) hữu tỷ hoá, theo chủ nghĩa duy lý, hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý