使合適

sử hợp thích

Hán Việt: sử hợp thích

Tổng quan

kiểu cách; hình dáng, mốt, thời trang, (sử học);(đùa cợt) tập tục phong lưu đài các, tàm tạm, tạm được, theo ý mình, theo cách của mình, những người sang, những người lịch sự, người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời, tại thành, cấu thành, nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình

Cấu tạo: 使 (sử) + (hợp) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểu cách; hình dáng, mốt, thời trang, (sử học);(đùa cợt) tập tục phong lưu đài các, tàm tạm, tạm được, theo ý mình, theo cách của mình, những người sang, những người lịch sự, người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời, tại thành, cấu thành, nặn, rập theo khuôn; tạo thà…